Chi tiết xe phun nước rửa đường (có hệ thống phun sương dập bụi)
Xe phun nước rửa đường 10 khối Dongfeng (có hệ thống phun sương dập bụi) được công ty chúng tôi nhập khẩu và phân phối độc quyền tại Việt Nam. Xe có chức năng phun nước rửa đường tưới cây và tuabin phun sương dập bụi được vận hành bằng động cơ riêng biệt rất mạnh mẽ đêm đến hiệu quả kinh tế cao.
Ngoài ra chúng tôi còn nhập khẩu và phân phối các sản phẩm xe chuyên dùng như: Xe phun nước rửa đường, xe quét hút bụi đường, xe hút chất thải, xe tải gắn cẩu tự hành, xe cuốn ép rác. Để được tư vấn về sản phẩm quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi qua Hotline
Ưu điểm của sản phẩm
- Với chức năng dập bụi nhờ hệ thống phun nước dạng sương, độ xa lên tới 100m
- Nên xe được sử dụng nhiều tại các nơi có nhiều công trình xây dựng, đường xá đang thi công
- Giúp giảm thiểu ô nhiễm không khí, dập sạch bụi bẩn trên các tuyến đường đô thị
- Xe có kích thước nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển trên các cung đường hẹp trong thành phố
- Động cơ Diesel 4 kỳ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro5 tiết kiệm nhiên liệu, an toàn môi trường
- Cabin xe rộng rãi, đầy đủ tiện nghi mang lại cảm giác thoải mái cho tài xế trên mọi chuyến đi
- Toàn bộ hệ thống được điều khiển trên cabin thông qua bảng điều khiển đem đến sự tiện lợi cho người sử dụng
Hình Ảnh Xe:








Thông số kỹ thuật của xe
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE PHUN SƯƠNG DẬP BỤI 10 KHỐI DONGFENG
|
1
|
Xe cơ sở
|
-
|
Nhãn hiệu/ model
|
DONGFENG/ SCSSF5253TDYEQ5
|
-
|
Kích thước bao ngoài (dài×rộng×cao)
|
9397×2500×2970 (mm)
|
-
|
Chiều dài cơ sở
|
4353 + 1300 (mm)
|
-
|
Vệt bánh xe( trước/sau)
|
1840/1850 (mm)
|
-
|
Tải trọng cho phép tham gia giao thông
|
10.000 (kg)
|
-
|
Tự trọng
|
13.870 (kg)
|
-
|
Tổng trọng lượng
|
24.000 (kg)
|
-
|
Động cơ
|
Model: YC6JAD270-50
|
-
|
Công suất/ dung tích
|
177/6870 (kw/ml)
|
-
|
Loại nhiên liệu, kiểu làm mát
|
Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp
|
-
|
Tiêu chuẩn khí thải
|
Euro V
|
|
Hộp số
|
8 số tiến, 2 số lùi (số 2 tầng)
|
-
|
Cabin
|
Loại lật được, tay lái có trợ lực, điều hòa máy lạnh
|
-
|
Công thức bánh xe/ cầu chủ động
|
6 × 4 /dẫn động cầu sau
|
-
|
Hệ thống phanh chính
|
Khí nén, 2 dòng
|
-
|
Hệ thống lái
|
Trục vít ecubi, trợ lực thủy lực
|
-
|
Hệ thống treo
|
Nhíp lá
|
-
|
Lốp
|
Cỡ lốp: 11.00R20, số lượng 10+1 (bao gồm cả lốp dự phòng)
|
-
|
Vận tốc di chuyển lớn nhất
|
90 km/h
|
2
|
Xi téc chứa nước và phụ kiện kèm theo
|
-
|
Dung tích xi téc
|
10 m3
|
-
|
Vật liệu xi téc
|
Thép Cacbon
|
-
|
Bề dày vật liệu chế tạo thân xi téc
|
4 mm
|
-
|
Bề dày vật liệu chế tạo chỏm xi téc
|
5 mm
|
-
|
Kết cấu xi téc
|
Chia 2 ngăn thông nhau, có lọc
|
-
|
Phụ kiện kèm theo
|
- 02 Vòi phun rửa đường phía trước
- 06 bép phun dạng hoa sen nằm bên sườn trên phía sau xe.
- 02 bé bép phun dạng hoa sen phía đuôi xe
- 01 dàn phun sương phía đuôi xe
- 01 súng phun cao áp phía đuôi xe nằm trên sàn công tác, độ phun xa tối đa 30m
- Bơm nước công suất 22,5 kw, cột áp 90m, lưu lượng 60m3/h, tốc độ vòng quay 1180r/min
|
3
|
Hệ thống phun sương cao áp dập bụi
|
3.1
|
Súng phun
|
|
-
|
Vị trí lắp
|
Phía sau xi téc
|
-
|
Khoảng cách phun xa
|
80 – 100 m
|
-
|
Phun cao
|
25 ÷ 30 m
|
-
|
Lưu lượng phun sương
|
0 ~ 140 L / phút
|
-
|
Đường kính hạt sương
|
20 ÷ 140 µm
|
-
|
Lưu lượng gió ≥ 12.750m3/h
|
12.670 m3/h
|
-
|
Áp suất bơm tối đa
|
1.6 Mpa
|
-
|
Công suất bơm nước
|
8,5 kw
|
-
|
Vật liệu vỏ ngoài súng phun
|
Thép cacbon
|
-
|
Số lượng bép phun
|
78 bép phun
|
-
|
Vật liệu bép phun
|
Inox 304
|
-
|
Mức tiêu thụ nước m3/h
|
6,5 ÷ 7 m3/h
100 ÷ 120 lít/phút
|
-
|
Công suất quạt gió
|
22 kw
|
-
|
Tổng công suất hệ thống phun
|
32 kw
|
-
|
Góc nâng hạ hệ thống phun
|
50 đến 450
|
-
|
Góc quay 2 bên
|
3400
|
-
|
Kích thước bộ quạt gió
|
(2760×1450×2708) ± 5%
|
-
|
Vật liệu cánh quạt
|
Nhôm
|
-
|
Cơ cấu nâng hạ súng phun
|
Bằng thủy lực
|
-
|
Độ ồn
|
76dB
|
-
|
Hệ thống bảo vệ: công tác hành trình giới hạn, bảo vệ quá tải
|
Công tắc hành trình giới hạn bảo vệ quá tải
|
3.2
|
Hệ thống điều khiển
|
-
|
Hệ thống điều khiển phun sương trên Cabin xe và hệ thống điều khiển từ xa
|
Có điều khiển trên Cabin xe và điều khiển từ xa khoảng cách 50 – 100m
|
3.3
|
Máy phát điện
|
|
a
|
Thông số chung máy phát điện
|
|
-
|
Công suất
|
62,5 kva, 50 kw
|
-
|
Loại máy phát
|
3 pha 4 dây
|
-
|
Điện áp
|
400/230 V
|
-
|
Tần số
|
50 hz
|
-
|
Tự trọng toàn bộ
|
860 kg
|
-
|
Hệ cố công suất
|
Cos ø = 0.8
|
-
|
Tốc độ vòng quay
|
1500 r/min
|
b
|
Động cơ lai
|
|
-
|
Loại động cơ
|
Diesel, turbo tăng áp, làm mát bằng quạt và nước
|
-
|
Công suất động cơ
|
65kw
|
-
|
Đường kính xy lanh/ hành trình piston
|
102/120 mm
|
-
|
Tỷ số nén
|
17.3:1
|
-
|
Thể tích làm việc xylanh
|
3.7 lít
|
-
|
Suất tiêu hao nhiên liệu
|
~ 12.6 (lít/giờ)
|
NHỮNG THỦ TỤC VÀ ƯU ĐÃI KHI MUA XE TẠI CÔNG TY TNHH KINH DOANH Ô TÔ 233
Khi mua xe tại Công Ty TNHH Kinh Doanh Ô Tô 233 quý khách sẽ được tư vấn, hỗ trợ về thủ tục mua bán, thủ tục mua xe trả góp một cách nhanh nhất, giá thành hợp lý nhất.
Ngoài ra chúng tôi còn hỗ trợ quý khách hàng đăng ký đăng kiểm và bàn giao xe tại địa điểm yêu cầu.
1. Chế độ bảo hành dài hạn: Tất cả các dòng xe do Công Ty TNHH Kinh Doanh Ô Tô 233 phân phối sẽ được bảo hành 12 tháng hoặc 20.000 km theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
- Công Ty TNHH Kinh Doanh Ô Tô 233 cam kết tư vấn kỹ thuật cho khách hàng, cung cấp các tài liệu kỹ thuật và thông tin về các phụ tùng cần thiết. Chúng tôi có sẵn kho phụ tùng thay thế và cam kết cung cấp phụ tùng chính hãng với chất lượng tốt nhất và thời gian nhanh nhất nhằm mang lại sự yên tâm của khách hàng khi sử dụng sản phẩm mà chúng tôi cung cấp.
2. Hỗ trợ mua xe trả góp
Chúng tôi tư vấn vay vốn ngân hàng mua xe tải trả góp, khách hàng sẽ sở hữu ngay chiếc xe chỉ 15 triệu đồng/1 tháng, tỉ lệ cho vay cao lên đến 70% đến 90% giá trị xe, lãi suất thấp, chúng tôi liên kết với rất nhiều các chương trình cho vay mua xe ô tô tải trả góp của các ngân hàng: VPbank, TPbank, Mbbank, SeaBank, SHB, BIDV, Sacombank, Agribank, HDbank, Techcombank, Vietcombank…hỗ trợ vay 70% giá trị xe và có thể cho vay mua xe tải lên đến 90% giá trị xe, thủ tục chứng minh tài chính nhanh gọn và thuận tiện nhất. Đáp ứng được mục đích kinh doanh của cả khách hàng doanh nghiệp cũng như khách hàng cá nhân. Lãi suất chỉ 0,75%/tháng. (Tùy vào điều kiện của khách hàng mà chúng tôi hướng dẫn Quý khách lựa chọn Ngân hàng và gói vay phù hợp nhất).
3. Cung cấp phụ tùng xe chuyên dùng chính hãng
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp phụ tùng các loại xe chuyên dùng như: Phụ tùng xe phun nước rửa đường tưới cây, phụ tùng xe quét hút bụi đường, phụ tùng xe hút chất thải, phụ tùng xe cuốn ép rác, phụ tùng sơ mi rơ mooc...Cam kết sản phẩm đạt chất lượng cao, giá thành cạnh tranh.
Văn phòng Hà Nội
Địa chỉ: Số 559 Đường Lý Sơn, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội
Showroom + xưởng dịch vụ:
Địa chỉ: Km146 Ql 1A, Trạm Dừng Nghỉ Tiên Du, Liên Bão, Tiên Du, Bắc Ninh