THÔNG SỐ TÍNH NĂNG KỸ THUẬT XE Ô TÔ XI TÉC PHUN NƯỚC 9 KHỐI ISUZU NHẬP KHẨU
|
|
|
STT
|
Thông số
|
Mô tả
|
|
I
|
Giới thiệu chung
|
|
|
1
|
Loại xe
|
Ô tô xi téc phun nước
|
|
Tên thương mại
|
CSC5160GPSC5
|
|
2
|
Nước sản xuất
|
TRUNG QUỐC
|
|
3
|
Năm sản xuất
|
mới 100%
|
|
4
|
Thùng chứa
|
Thể tích 9 m3
|
|
5
|
Xe sát xi tải
|
Xe chuyên dụng nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc
|
|
6
|
Công thức bánh xe
|
4x2
|
|
II
|
Thông số chính
|
|
|
8
|
Kích thước
|
|
|
|
- Kích thước bao
|
7.720×2.565×3.000 mm
|
|
- Kích thước lòng thùng xe/ bao ngoài xi téc
|
4.350/4.150×2.200/ ×1.300/ mm
|
|
- Khoảng cách trục
|
-
|
|
- Vệt bánh xe trước/ sau
|
1.960 / 1.855
|
|
9
|
Trọng lượng
|
|
|
|
- Tự trọng
|
6.505 ( Kg)
|
|
- Tải trọng cho phép
|
9.000 (kg)
|
|
- Tổng trọng tải
|
15.700 (kg)
|
|
-Số người cho phép chở
|
03 người
|
|
10
|
Động cơ
|
|
|
|
- Nhà sản xuất
|
Trung Quốc
|
|
- Kiểu loại
|
4HK1-TC50
|
|
- Loại động cơ
|
Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, tiêu chuẩn khí thải EURO V
|
|
- Dung tích xy lanh
|
5.193 cm3
|
|
- Công suất cực đại
|
151 kw
|
|
- Tốc độ vòng quay
|
2.600 rpm
|
|
- Hệ thống cung cấp nhiên liệu
|
Bơm Piston
|
|
- Hệ thống tăng áp
|
Tubin tăng áp
|
|
- Hệ thống điện
|
24V
|
|
+ Máy phát điện
|
Máy phát điện 24V/50A
|
|
+ Ắc quy
|
24 V
|
|
11
|
Hệ thống truyền lực
|
|
|
|
- ly hợp
|
Một đĩa ma sát khô lò xo; dẫn động thủy lực,
trợ lực khí nén
|
|
|
- Hộp số
|
5 số tiến, 01 số lùi
|
|
|
- Công thức bánh xe
|
4x2
|
|
|
- Cầu chủ động
|
Cầu sau
|
|
|
- Truyền động đến cầu chủ động
|
Cơ cấu các đăng
|
|
12
|
Hệ thống treo
|
|
|
|
- Kiểu treo:
+ Cầu trước
+ Cầu sau
|
Phụ thuộc nhíp lá; giảm chấn thủy lực
Phụ thuộc nhíp lá
|
|
|
- Bánh xe và lốp
|
10.00R20
|
|
|
Tốc độ tối đa ( km/h)
|
90
|
|
13
|
Hệ thống lái
|
|
|
|
- Kiểu cơ cấu lái
|
Trục vít ê cu bi tuần hoàn
|
|
|
- Dẫn động
|
Cơ khí trợ lực thủy lực
|
|
14
|
Hệ thống phanh
|
|
|
|
- Phanh chính
|
Tang trống; thủy lực điều khiển khí nén
|
|
|
- Phanh đỗ
|
Tang trống tác dụng lên trục thứ cấp hộp số;
Dẫn động cơ khí
|
|
III
|
Xi téc
|
|
|
|
|
Kiểu hình trụ ê – líp, có nắp trên nóc, bên trong xi-téc có vách chắn sóng
|
|
|
|
9 m3
|
|
|
|
dày 4 -5 mm
|
|
|
|
Sơn 2 lớp; lớp chống rỉ và lớp trang trí bề mặt
|
|
IV
|
Cửa họng xả
|
1 họng
|
|
|
|
Có nắp khớp nối nhanh phù hợp với các họng cứu hỏa (TCVN)
|
|
|
|
Loại 65A bố trí ở hai bên téc
|
|
V
|
Của họng hút
|
01 họng
|
|
|
- Kiểu của
|
Có nắp khớp nối nhanh phù hợp với các họng cứu hỏa (TCVN)
|
|
|
- Vị trí
|
Bố trí ở phía bên téc
|
|
VI
|
Bép phun nước
|
02 chiếc
|
|
|
- Vị trí
|
Bố trí hai bên đầu xe
|
|
|
- Kết cấu bép
|
Dạng đúc, có khớp tự lựa để điều chỉnh hướng phun
|
|
VII
|
Súng phun
|
01 chiếc
|
|
|
- Vị trí
|
Bố trí trên sàn công tác phía sau téc nước
|
|
|
- Kết cấu bép
|
Quay ngang 360 độ, gật gù lên xuống 15…> 75 độ, đầu súng phun điều chỉnh được lưu lượng có thể phun bụi hoặc phun tia
|
|
|
- Điều khiển
|
Được điều khiển bằng tay tại vị trí súng
|
|
VIII
|
Hệ thống phun nước
|
|
|
|
- Hệ thống phun trước
|
Xe được trang bị hệ thống phun trước có thể điều chỉnh góc phun, chiều rộng phun max 14m, chiều xa phun max 12m (góc phun có thể điều chỉnh được)
|
|
|
- Hệ thống phun sau
|
Hệ thống phun phía sau là hệ thống phun có điều chỉnh áp suất phun.có thể làm hệ thống tưới cây hoặc hệ thống chữa cháy khi cần thiết.
|
|
XI
|
Bơm nước
|
|
|
|
- Loại bơm
|
Bơm ly tâm có cơ cấu tự mồi
|
|
|
- Lưu lượng
|
60 m3/h
|
|
|
- Nguồn dẫn động bơm
|
Truyền động trực tiếp từ PTO thông qua trục các đăng
Cơ cấu dẫn động trung gian
|
|
XII
|
Trang thiết bị kèm theo xe
|
|
|
|
- Điều hòa nhiệt độ
|
Có
|
|
|
- Bánh xe dự phòng
|
01 chiếc
|
|
|
- Radio + CD Audio
|
Có
|
|
|
- Bộ dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn theo xe
|
01 bộ
|
|
|
- Sổ bảo hành của xe cơ sở
|
Có
|
|
|
- Hồ sơ, giấy tờ đăng kiểm
|
Có
|